1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Eliteserien
  4. Rosenborg
Rosenborg

Rosenborg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €25.40m
KEY INSIGHT Rosenborg thắng cách biệt 3+ bàn trong 2 trận gần nhất
TREND Rosenborg không nhận thẻ đỏ trong 30 trận gần nhất
TREND Rosenborg bất bại trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDWWW
89 Trận đấu đã nhận định
65.17% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Rosenborg Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.41
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
53%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:00

Sắp diễn ra
Rosenborg
Rosenborg
vs
Manchester U
Manchester U
5.1
5.2
1.5

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

09:30

Kết thúc
Rosenborg
Rosenborg
2 : 1
Molde
Molde
2.87
3.65
2.23

2

2.23

O2.5

1.52

YES

1.47

X2

1.42
6.7/10

10:00

Kết thúc
Start
Start
0 : 3
Rosenborg
Rosenborg
3.25
3.65
2.25

2

2.25

U3.5

1.44

NO

2.25

X2

1.38
8.5/10

11:00

Kết thúc
Rosenborg
Rosenborg
3 : 0
Kristiansund
Kristiansund
1.61
4.1
5

1

1.61

O2.5

1.61

NO

2.12

1

1.61
5.2/10

13:00

Kết thúc
Rosenborg
Rosenborg
2 : 2
Bodo/Glimt
Bodo/Glimt
5.25
4.8
1.59

2

1.59

O2.5

1.44

NO

2.4

2

1.59
5.7/10

11:00

Kết thúc
KFUM Oslo
KFUM Oslo
2 : 0
Rosenborg
Rosenborg
2.43
3.5
3

1

2.43

O2.5

1.76

YES

1.6

1X

1.42
6.6/10

10:00

Kết thúc
Rosenborg
Rosenborg
2 : 3
Aalesund
Aalesund
1.67
4.25
5.3

1

1.67

U3.5

1.57

YES

1.62

1

1.67
5.2/10

08:30

Kết thúc
Rosenborg
Rosenborg
2 : 0
Lillestrom
Lillestrom
2.63
3.5
2.75

2

2.75

U3.5

1.48

NO

2.43

X2

1.53
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Rosenborg

Bạn đang tìm nhận định Rosenborg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Rosenborg, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 89 trận đấu có sự tham gia của Rosenborg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.17%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Rosenborg đã ghi nhận 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua qua 6 trận đấu, ghi được 9 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 4 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Rosenborg đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 1.41 xG5.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Rosenborg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €25.40m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Rosenborg đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Rosenborg chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận516
Thắng314
Hòa101
Thua101
Bàn thắng ghi được729
Bàn thắng để thủng lưới314
Trung bình ghi bàn1.42.01.5
Trung bình thủng lưới0.61.00.7
Giữ sạch lưới202
Không ghi bàn202
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách -
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 1
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 1
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
16-30 2
31-45 1
46-60 2
76-90 1
6 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
4 Trận
Tài 1.5 50%
3 Trận
Tài 2.5 17%
1 Trận
Tài 3.5 17%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
O. Selnæs
O. Selnæs
31 MID 7.44
E. Ceïde
E. Ceïde
24 MID 7.12
T. Nemčík
T. Nemčík
24 DEF 7.10
J. Svensson
J. Svensson
32 MID 7.03
H. Volden
H. Volden
18 DEF 6.95
J. Mortensen
J. Mortensen
24 DEF 6.93
M. Ceïde
M. Ceïde
24 DEF 6.90
M. Bomholt
M. Bomholt
20 MID 6.88
I. Fossum
I. Fossum
29 MID 6.85
T. Solheim
T. Solheim
20 DEF 6.83
Amin Chiakha
Amin Chiakha
19 FWD 6.83
A. Pereira
A. Pereira
26 DEF 6.75
H. Røsten
H. Røsten
20 DEF 6.74
S. Nordli
S. Nordli
26 MID 6.70
S. Väänänen
S. Väänänen
23 MID 6.70
L. Wahlstedt
L. Wahlstedt
26 GK 6.68
D. Islamović
D. Islamović
31 FWD 6.61
J. Reitan-Sunde
J. Reitan-Sunde
19 FWD 6.55
N. Sahsah
N. Sahsah
20 FWD 6.54
J. Bakke
J. Bakke
21 MID 6.52
A. Witry
A. Witry
29 DEF 6.36
D. Ďuriš
D. Ďuriš
26 MID 6.31